Chuyển đến nội dung chính

1773 – Wikipedia tiếng Việt






Thiên niên kỷ:
thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:

  • thế kỷ 17

  • thế kỷ 18

  • thế kỷ 19
Thập niên:

  • thập niên 1750

  • thập niên 1760

  • thập niên 1770

  • thập niên 1780

  • thập niên 1790
Năm:

  • 1770

  • 1771

  • 1772

  • 1773

  • 1774

  • 1775

  • 1776
1773 trong lịch khác
Lịch Gregory1773
MDCCLXXIII
Ab urbe condita2526
Năm niên hiệu Anh13 Geo. 3 – 14 Geo. 3
Lịch Armenia1222
ԹՎ ՌՄԻԲ
Lịch Assyria6523
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1829–1830
 - Shaka Samvat1695–1696
 - Kali Yuga4874–4875
Lịch Bahá’í-71 – -70
Lịch Bengal1180
Lịch Berber2723
Can ChiNhâm Thìn (壬辰年)
4469 hoặc 4409
    — đến —
Quý Tỵ (癸巳年)
4470 hoặc 4410
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1489–1490
Lịch Dân Quốc139 trước Dân Quốc
民前139年
Lịch Do Thái5533–5534
Lịch Đông La Mã7281–7282
Lịch Ethiopia1765–1766
Lịch Holocen11773
Lịch Hồi giáo1186–1187
Lịch Igbo773–774
Lịch Iran1151–1152
Lịch Juliustheo lịch Gregory trừ 11 ngày
Lịch Myanma1135
Lịch Nhật BảnAn Vĩnh 2
(安永2年)
Phật lịch2317
Dương lịch Thái2316
Lịch Triều Tiên4106

1773 (MDCCLXXIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Sáu của lịch Gregory (hay một năm thường bắt đầu vào thứ Ba, chậm hơn 11 ngày, theo lịch Julius).


Mục lục


  • 1 Sự kiện
    • 1.1 Tháng 1 - Tháng 6


  • 2 Sinh

  • 3 Mất

  • 4 Xem thêm

  • 5 Tham khảo




Tháng 1 - Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]


  • 12 tháng 1 - Bảo tàng đầu tiên của Mỹ mở cửa cho công chúng ở Charleston, Nam Carolina.

  • 17 tháng 1 - Thuyền trưởng James Cook trở thành nhà thám hiểm đầu tiên của châu Âu vượt qua vòng Nam Cực.

  • 18 tháng 1 - Vở opera đầu tiên được biểu diễn bằng tiếng Thụy Điển, Thetis and Phelée, được Carl Stenborg và Elisabeth Olin biểu diễn ở Bollhuset, đánh dấu việc thành lập Opera Hoàng gia Thụy Điển.

  • 27 tháng 4 hay 10 tháng 5 - Nghị viện Anh thông qua Luật Trà.

  • 8 tháng 5 - Ở Ai Cập, cuộc khởi nghĩa của sultan Ali Bey nhà Mamluk bị quân nhà Ottoman đàn áp.












Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Diêm Đình – Wikipedia tiếng Việt

Diêm Đình chữ Hán giản thể: 盐亭县, Hán Việt: Diêm Đình huyện ) là một huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1.645 km², dân số năm 2002 là 590.000 người. Diêm Đình được chia thành 14 trấn, 21 hương và 1 hương dân tộc. Trấn: Vân Khê, Phú Dịch, Ngọc Long, Kim Khổng, Lưỡng Hà, Hoàng Điền, Bách Tử, Bát Giác, Hắc Bình, Cao Đăng, Kim Kê, An Gia, Lâm Nông, Cự Long. Hương: Long Tuyền, Chiết Cung, Ma Ương, Phùng Hà, Thạch Ngưu Miếu, Tông Hải, Lưỡng Xoá Hà, Lâm Sơn, Tân Nông, Tam Nguyên, Ngũ Long, Trà Đình, Kim An, Tẩy Trạch, Mao Công, Kiếm Hà, Lai Long, Vĩnh Thái, Hoàng Khê, Cử Khê, Song Bài. Hương dân tộc Hồi Đại Hưng.

Dặc Giang – Wikipedia tiếng Việt

Dặc Giang (chữ Hán giản thể:弋江区, Hán Việt: Dặc Giang khu ) là một quận thuộc địa cấp thị Vu Hồ, tỉnh An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận Dặc Giang có diện tích 64 km2, dân số năm 2001 là 125.000 người. Về mặt hành chính, quận Dặc Giang được chia thành 4 nhai đạo biện sự xứ: Lỗ Cảng Lưỡng Trấn và Dặc Giang Kiều, Trung Sơn Nam Lộ, Lợi Dân Lộ, Nam Thuỵ. x t s An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lịch sử • Chính trị • Kinh tế Hợp Phì Lư Dương  • Dao Hải  • Thục Sơn  • Bao Hà  • Sào Hồ  • Trường Phong  • Phì Đông  • Phì Tây  • Lư Giang Vu Hồ Kính Hồ  • Tam Sơn  • Cưu Giang  • Dặc Giang  • Vu Hồ  • Phồn Xương  • Nam Lăng  • Vô Vi Bạng Phụ Bạng Sơn  • Long Tử Hồ  • Vũ Hội  • Hoài Thượng  • Hoài Viễn  • Ngũ Hà  • Cố Trấn Hoài Nam Điền Gia Am  • Đại Thông  • Tạ Gia Tập  • Bát Công Sơn  • Phan Tập  • Phượng Đài  • Thọ Mã An Sơn Vũ Sơn  • Hoa Sơn  • Bác Vọng  • Đang Đồ  • Hàm Sơn  • Hòa Hoài Bắc Tương Sơn  • Đỗ Tập  • Liệt Sơn  • Tuy Khê Đồng Lăng Đồng Qua...

1777 – Wikipedia tiếng Việt

Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2 Thế kỷ: thế kỷ 17 thế kỷ 18 thế kỷ 19 Thập niên: thập niên 1750 thập niên 1760 thập niên 1770 thập niên 1780 thập niên 1790 Năm: 1774 1775 1776 1777 1778 1779 1780 1777 trong lịch khác Lịch Gregory 1777 MDCCLXXVII Ab urbe condita 2530 Năm niên hiệu Anh 17 Geo. 3 – 18 Geo. 3 Lịch Armenia 1226 ԹՎ ՌՄԻԶ Lịch Assyria 6527 Lịch Ấn Độ giáo  - Vikram Samvat 1833–1834  - Shaka Samvat 1699–1700  - Kali Yuga 4878–4879 Lịch Bahá’í -67 – -66 Lịch Bengal 1184 Lịch Berber 2727 Can Chi Bính Thân (丙申年) 4473 hoặc 4413      — đến — Đinh Dậu (丁酉年) 4474 hoặc 4414 Lịch Chủ thể N/A Lịch Copt 1493–1494 Lịch Dân Quốc 135 trước Dân Quốc 民前135年 Lịch Do Thái 5537–5538 Lịch Đông La Mã 7285–7286 Lịch Ethiopia 1769–1770 Lịch Holocen 11777 Lịch Hồi giáo 1190–1191 Lịch Igbo 777–778 Lịch Iran 1155–1156 Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 11 ngày Lịch Myanma 1139 Lịch Nhật Bản An Vĩnh 6 (安永6年) Phật lịch 2321 Dương lịch Thái 2320 Lịch Triều Tiên 4110 Hộp này: xem thảo luận sửa 1777 ( MDCCLXX...